Giá vàng ngày 4-7-2026
SJC bán ra
151,40
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.164,15
Thế giới quy đổi
132,86
SJC đắt hơn
18,54
USD Vietcombank
26.463
Bảng giá vàng SJC ngày 4-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,40 | 151,40 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,40 | 151,42 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,40 | 151,43 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,30 | 151,30 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,30 | 151,40 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 146,30 | 149,80 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 141,32 | 148,32 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,01 | 112,51 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 92,52 | 102,02 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 82,04 | 91,54 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,99 | 87,49 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,12 | 62,62 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 148,40 | 151,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,40 triệu, bán ra 151,40 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 3-7-2026. Vàng thế giới 4.164,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-7-2026), quy đổi 132,86 triệu đồng/lượng.