Giá vàng ngày 18-11-2025
SJC bán ra
149,30
So phiên trước
▼ −1,70 (▼ −1,13%)
Thế giới (USD/ounce)
4.060,85
Thế giới quy đổi
129,19
SJC đắt hơn
20,11
USD Vietcombank
26.388
Bảng giá vàng SJC ngày 18-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,30 | 149,30 | 2,00 | ▼ −1,70 (▼ −1,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,30 | 149,32 | 2,02 | ▼ −1,70 (▼ −1,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,30 | 149,33 | 2,03 | ▼ −1,70 (▼ −1,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,30 | 147,80 | 2,50 | ▼ −1,20 (▼ −0,81%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,30 | 147,90 | 2,60 | ▼ −1,20 (▼ −0,80%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,80 | 146,80 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 99% | 140,85 | 145,35 | 4,50 | ▼ −1,19 (▼ −0,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,76 | 110,26 | 7,50 | ▼ −0,90 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 68% | 92,48 | 99,98 | 7,50 | ▼ −0,82 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 61% | 82,21 | 89,71 | 7,50 | ▼ −0,73 (▼ −0,81%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,24 | 85,74 | 7,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,81%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,87 | 61,37 | 7,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,81%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 147,80 | 149,80 |
| 10:04 | 147,30 | 149,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,30 triệu, bán ra 149,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-11-2025. Vàng thế giới 4.060,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-11-2025), quy đổi 129,19 triệu đồng/lượng.