Giá vàng ngày 15-7-2026
SJC bán ra
148,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,68%)
Thế giới (USD/ounce)
4.062,20
Thế giới quy đổi
129,54
SJC đắt hơn
18,96
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 15-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,50 | 148,50 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,50 | 148,52 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,50 | 148,53 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 144,50 | 148,00 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 144,50 | 148,10 | 3,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,68%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,00 | 146,00 | 4,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 99% | 137,55 | 144,55 | 7,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,69%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,86 | 109,66 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 68% | 89,64 | 99,44 | 9,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 61% | 79,42 | 89,22 | 9,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,69%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,48 | 85,28 | 9,80 | ▲ +0,58 (▲ +0,69%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,24 | 61,04 | 9,80 | ▲ +0,42 (▲ +0,69%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 145,50 | 148,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,50 triệu, bán ra 148,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-7-2026. Vàng thế giới 4.062,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-7-2026), quy đổi 129,54 triệu đồng/lượng.