Giá vàng ngày 16-7-2026
SJC bán ra
148,20
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,20%)
Thế giới (USD/ounce)
3.993,55
Thế giới quy đổi
127,35
SJC đắt hơn
20,85
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 16-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,20 | 148,20 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,20 | 148,22 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,20 | 148,23 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,70 | 147,20 | 3,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,70 | 147,30 | 3,60 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,20 | 145,20 | 4,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 99% | 136,76 | 143,76 | 7,00 | ▼ −0,79 (▼ −0,55%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,26 | 109,06 | 9,80 | ▼ −0,60 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 68% | 89,10 | 98,90 | 9,80 | ▼ −0,54 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 61% | 78,93 | 88,73 | 9,80 | ▼ −0,49 (▼ −0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,01 | 84,81 | 9,80 | ▼ −0,47 (▼ −0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,90 | 60,70 | 9,80 | ▼ −0,33 (▼ −0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 145,20 | 148,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,20 triệu, bán ra 148,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-7-2026. Vàng thế giới 3.993,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-7-2026), quy đổi 127,35 triệu đồng/lượng.