Giá vàng ngày 18-9-2026
SJC bán ra
147,60
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,23%)
Thế giới (USD/ounce)
4.348,15
Thế giới quy đổi
137,40
SJC đắt hơn
10,20
USD Vietcombank
26.210
Bảng giá vàng SJC ngày 18-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 144,60 | 147,60 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 144,60 | 147,62 | 3,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 144,60 | 147,63 | 3,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 144,10 | 147,10 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 144,10 | 147,20 | 3,10 | ▲ +1,80 (▲ +1,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,60 | 146,10 | 4,50 | ▲ +1,80 (▲ +1,25%) |
| Nữ trang 99% | 137,65 | 144,65 | 7,00 | ▲ +1,78 (▲ +1,25%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,94 | 109,74 | 9,80 | ▲ +1,35 (▲ +1,25%) |
| Nữ trang 68% | 89,71 | 99,51 | 9,80 | ▲ +1,22 (▲ +1,25%) |
| Nữ trang 61% | 79,48 | 89,28 | 9,80 | ▲ +1,10 (▲ +1,25%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,53 | 85,33 | 9,80 | ▲ +1,05 (▲ +1,25%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,28 | 61,08 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +1,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 144,00 | 147,00 |
| 13:52 | 144,60 | 147,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 144,60 triệu, bán ra 147,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-9-2026. Vàng thế giới 4.348,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-9-2026), quy đổi 137,40 triệu đồng/lượng.