Giá vàng ngày 14-1-2026
SJC bán ra
163,50
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +0,93%)
Thế giới (USD/ounce)
4.606,50
Thế giới quy đổi
146,57
SJC đắt hơn
16,93
USD Vietcombank
26.391
Bảng giá vàng SJC ngày 14-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 161,50 | 163,50 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 161,50 | 163,52 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 161,50 | 163,53 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +0,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 157,90 | 160,40 | 2,50 | ▲ +1,40 (▲ +0,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 157,90 | 160,50 | 2,60 | ▲ +1,40 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 156,40 | 159,40 | 3,00 | ▲ +1,40 (▲ +0,89%) |
| Nữ trang 99% | 151,82 | 157,82 | 6,00 | ▲ +1,39 (▲ +0,89%) |
| Vàng 18K (75%) | 111,21 | 119,71 | 8,50 | ▲ +1,05 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 68% | 100,05 | 108,55 | 8,50 | ▲ +0,95 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 61% | 88,89 | 97,39 | 8,50 | ▲ +0,85 (▲ +0,88%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 84,59 | 93,09 | 8,50 | ▲ +0,82 (▲ +0,88%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 58,13 | 66,63 | 8,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,88%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 160,90 | 162,90 |
| 14:02 | 161,50 | 163,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 161,50 triệu, bán ra 163,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-1-2026. Vàng thế giới 4.606,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-1-2026), quy đổi 146,57 triệu đồng/lượng.