Giá vàng ngày 15-1-2026
SJC bán ra
162,80
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
4.610,85
Thế giới quy đổi
146,71
SJC đắt hơn
16,09
USD Vietcombank
26.391
Bảng giá vàng SJC ngày 15-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 160,80 | 162,80 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 160,80 | 162,82 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 160,80 | 162,83 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 157,20 | 159,70 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 157,20 | 159,80 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 155,70 | 158,70 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 151,13 | 157,13 | 6,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 110,69 | 119,19 | 8,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 99,58 | 108,08 | 8,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 61% | 88,47 | 96,97 | 8,50 | ▼ −0,43 (▼ −0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 84,18 | 92,68 | 8,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 57,83 | 66,33 | 8,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 160,80 | 162,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 160,80 triệu, bán ra 162,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-1-2026. Vàng thế giới 4.610,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-1-2026), quy đổi 146,71 triệu đồng/lượng.