Giá vàng ngày 13-1-2026
SJC bán ra
162,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.623,05
Thế giới quy đổi
147,06
SJC đắt hơn
14,94
USD Vietcombank
26.385
Bảng giá vàng SJC ngày 13-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 160,00 | 162,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 160,00 | 162,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 160,00 | 162,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 156,50 | 159,00 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 156,50 | 159,10 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 155,00 | 158,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 150,44 | 156,44 | 6,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 110,16 | 118,66 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 99,10 | 107,60 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 88,04 | 96,54 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 83,77 | 92,27 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 57,54 | 66,04 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 160,00 | 162,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 160,00 triệu, bán ra 162,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 12-1-2026. Vàng thế giới 4.623,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-1-2026), quy đổi 147,06 triệu đồng/lượng.