Giá vàng ngày 12-1-2026
SJC bán ra
162,00
So phiên trước
▲ +2,20 (▲ +1,38%)
Thế giới (USD/ounce)
4.612,95
Thế giới quy đổi
146,74
SJC đắt hơn
15,26
USD Vietcombank
26.385
Bảng giá vàng SJC ngày 12-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 160,00 | 162,00 | 2,00 | ▲ +2,20 (▲ +1,38%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 160,00 | 162,02 | 2,02 | ▲ +2,20 (▲ +1,38%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 160,00 | 162,03 | 2,03 | ▲ +2,20 (▲ +1,38%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 156,50 | 159,00 | 2,50 | ▲ +2,20 (▲ +1,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 156,50 | 159,10 | 2,60 | ▲ +2,20 (▲ +1,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 155,00 | 158,00 | 3,00 | ▲ +2,20 (▲ +1,41%) |
| Nữ trang 99% | 150,44 | 156,44 | 6,00 | ▲ +2,18 (▲ +1,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 110,16 | 118,66 | 8,50 | ▲ +1,65 (▲ +1,41%) |
| Nữ trang 68% | 99,10 | 107,60 | 8,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,41%) |
| Nữ trang 61% | 88,04 | 96,54 | 8,50 | ▲ +1,34 (▲ +1,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 83,77 | 92,27 | 8,50 | ▲ +1,28 (▲ +1,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 57,54 | 66,04 | 8,50 | ▲ +0,92 (▲ +1,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:14 | 160,00 | 162,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 160,00 triệu, bán ra 162,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-1-2026. Vàng thế giới 4.612,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-1-2026), quy đổi 146,74 triệu đồng/lượng.