Giá vàng ngày 10-1-2026
SJC bán ra
159,80
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +0,95%)
Thế giới (USD/ounce)
4.493,85
Thế giới quy đổi
142,97
SJC đắt hơn
16,83
USD Vietcombank
26.387
Bảng giá vàng SJC ngày 10-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 157,80 | 159,80 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 157,80 | 159,82 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 157,80 | 159,83 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 154,30 | 156,80 | 2,50 | ▲ +1,50 (▲ +0,97%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 154,30 | 156,90 | 2,60 | ▲ +1,50 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 99,99% | 152,80 | 155,80 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 99% | 148,76 | 154,26 | 5,50 | ▲ +1,49 (▲ +0,97%) |
| Vàng 18K (75%) | 108,51 | 117,01 | 8,50 | ▲ +1,13 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 68% | 97,60 | 106,10 | 8,50 | ▲ +1,02 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 61% | 86,70 | 95,20 | 8,50 | ▲ +0,92 (▲ +0,97%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 82,49 | 90,99 | 8,50 | ▲ +0,87 (▲ +0,97%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,63 | 65,13 | 8,50 | ▲ +0,63 (▲ +0,97%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:37 | 157,80 | 159,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 157,80 triệu, bán ra 159,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-1-2026. Vàng thế giới 4.493,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-1-2026), quy đổi 142,97 triệu đồng/lượng.