Giá vàng ngày 9-1-2026
SJC bán ra
158,30
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
4.493,85
Thế giới quy đổi
142,94
SJC đắt hơn
15,36
USD Vietcombank
26.383
Bảng giá vàng SJC ngày 9-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,30 | 158,30 | 2,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 156,30 | 158,32 | 2,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 156,30 | 158,33 | 2,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,80 | 155,30 | 2,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,80 | 155,40 | 2,60 | ▲ +0,90 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 151,30 | 154,30 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99% | 147,27 | 152,77 | 5,50 | ▲ +0,89 (▲ +0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,39 | 115,89 | 8,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 68% | 96,58 | 105,08 | 8,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 61% | 85,78 | 94,28 | 8,50 | ▲ +0,55 (▲ +0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,62 | 90,12 | 8,50 | ▲ +0,52 (▲ +0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,00 | 64,50 | 8,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 156,30 | 158,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 156,30 triệu, bán ra 158,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-1-2026. Vàng thế giới 4.493,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-1-2026), quy đổi 142,94 triệu đồng/lượng.