Giá vàng ngày 8-1-2026
SJC bán ra
157,20
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,57%)
Thế giới (USD/ounce)
4.429,35
Thế giới quy đổi
140,88
SJC đắt hơn
16,32
USD Vietcombank
26.381
Bảng giá vàng SJC ngày 8-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 155,20 | 157,20 | 2,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,57%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 155,20 | 157,22 | 2,02 | ▼ −0,90 (▼ −0,57%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 155,20 | 157,23 | 2,03 | ▼ −0,90 (▼ −0,57%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 151,90 | 154,40 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 151,90 | 154,50 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,40 | 153,40 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 146,38 | 151,88 | 5,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,71 | 115,21 | 8,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 95,97 | 104,47 | 8,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 61% | 85,23 | 93,73 | 8,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,09 | 89,59 | 8,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,62 | 64,12 | 8,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 156,10 | 158,10 |
| 13:07 | 155,20 | 157,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 155,20 triệu, bán ra 157,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-1-2026. Vàng thế giới 4.429,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-1-2026), quy đổi 140,88 triệu đồng/lượng.