Giá vàng ngày 7-1-2026
SJC bán ra
158,10
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,06%)
Thế giới (USD/ounce)
4.438,00
Thế giới quy đổi
141,14
SJC đắt hơn
16,96
USD Vietcombank
26.378
Bảng giá vàng SJC ngày 7-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,10 | 158,10 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,06%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 156,10 | 158,12 | 2,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,06%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 156,10 | 158,13 | 2,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,06%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,10 | 154,60 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,10 | 154,70 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,60 | 153,60 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99% | 146,58 | 152,08 | 5,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,86 | 115,36 | 8,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 68% | 96,11 | 104,61 | 8,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 61% | 85,36 | 93,86 | 8,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,21 | 89,71 | 8,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,71 | 64,21 | 8,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 156,60 | 158,60 |
| 13:16 | 156,10 | 158,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 156,10 triệu, bán ra 158,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-1-2026. Vàng thế giới 4.438,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-1-2026), quy đổi 141,14 triệu đồng/lượng.