Giá vàng ngày 6-1-2026
SJC bán ra
158,00
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,57%)
Thế giới (USD/ounce)
4.490,35
Thế giới quy đổi
142,81
SJC đắt hơn
15,19
USD Vietcombank
26.378
Bảng giá vàng SJC ngày 6-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,00 | 158,00 | 2,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,57%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 156,00 | 158,02 | 2,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,57%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 156,00 | 158,03 | 2,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,57%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 151,00 | 154,00 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 151,00 | 154,10 | 3,10 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99,99% | 149,50 | 153,00 | 3,50 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99% | 145,99 | 151,49 | 5,50 | ▲ +1,09 (▲ +0,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,41 | 114,91 | 8,50 | ▲ +0,83 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 68% | 95,70 | 104,20 | 8,50 | ▲ +0,75 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 61% | 84,99 | 93,49 | 8,50 | ▲ +0,67 (▲ +0,72%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,86 | 89,36 | 8,50 | ▲ +0,64 (▲ +0,72%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,46 | 63,96 | 8,50 | ▲ +0,46 (▲ +0,72%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 155,40 | 157,40 |
| 09:19 | 156,00 | 158,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 156,00 triệu, bán ra 158,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-1-2026. Vàng thế giới 4.490,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-1-2026), quy đổi 142,81 triệu đồng/lượng.