Giá vàng ngày 5-1-2026
SJC bán ra
157,10
So phiên trước
▲ +4,30 (▲ +2,81%)
Thế giới (USD/ounce)
4.456,40
Thế giới quy đổi
141,74
SJC đắt hơn
15,36
USD Vietcombank
26.380
Bảng giá vàng SJC ngày 5-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 155,10 | 157,10 | 2,00 | ▲ +4,30 (▲ +2,81%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 155,10 | 157,12 | 2,02 | ▲ +4,30 (▲ +2,81%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 155,10 | 157,13 | 2,03 | ▲ +4,30 (▲ +2,81%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,90 | 152,90 | 3,00 | ▲ +4,00 (▲ +2,69%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,90 | 153,00 | 3,10 | ▲ +4,00 (▲ +2,68%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,40 | 151,90 | 3,50 | ▲ +4,50 (▲ +3,05%) |
| Nữ trang 99% | 144,90 | 150,40 | 5,50 | ▲ +4,46 (▲ +3,05%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,59 | 114,09 | 8,50 | ▲ +3,38 (▲ +3,05%) |
| Nữ trang 68% | 94,95 | 103,45 | 8,50 | ▲ +3,06 (▲ +3,05%) |
| Nữ trang 61% | 84,32 | 92,82 | 8,50 | ▲ +2,75 (▲ +3,05%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,22 | 88,72 | 8,50 | ▲ +2,62 (▲ +3,05%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,00 | 63,50 | 8,50 | ▲ +1,88 (▲ +3,05%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 154,20 | 156,20 |
| 13:19 | 154,80 | 156,80 |
| 15:22 | 155,10 | 157,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 155,10 triệu, bán ra 157,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-12-2025. Vàng thế giới 4.456,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-1-2026), quy đổi 141,74 triệu đồng/lượng.