Giá vàng ngày 6-1-2025
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
2.633,35
Thế giới quy đổi
81,13
SJC đắt hơn
3,87
USD Vietcombank
25.553
Bảng giá vàng SJC ngày 6-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,50 | 85,00 | 1,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,50 | 85,02 | 1,52 | ▼ −0,50 (▼ −0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,50 | 85,03 | 1,53 | ▼ −0,50 (▼ −0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,50 | 84,80 | 1,30 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,50 | 84,90 | 1,40 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,50 | 84,60 | 1,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 99% | 81,26 | 83,76 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,61 | 63,61 | 3,00 | ▼ −0,38 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 68% | 54,68 | 57,68 | 3,00 | ▼ −0,34 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 61% | 48,76 | 51,76 | 3,00 | ▼ −0,31 (▼ −0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,48 | 49,48 | 3,00 | ▼ −0,29 (▼ −0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,43 | 35,43 | 3,00 | ▼ −0,21 (▼ −0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 84,00 | 85,50 |
| 13:31 | 83,50 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,50 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-1-2025. Vàng thế giới 2.633,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-1-2025), quy đổi 81,13 triệu đồng/lượng.