Giá vàng ngày 7-1-2025
SJC bán ra
85,30
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
2.650,85
Thế giới quy đổi
81,65
SJC đắt hơn
3,65
USD Vietcombank
25.548
Bảng giá vàng SJC ngày 7-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,80 | 85,30 | 1,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,80 | 85,32 | 1,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,80 | 85,33 | 1,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,80 | 85,10 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,80 | 85,20 | 1,40 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,80 | 84,90 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99% | 81,56 | 84,06 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,83 | 63,83 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 68% | 54,89 | 57,89 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 61% | 48,94 | 51,94 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,65 | 49,65 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,56 | 35,56 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 83,50 | 85,00 |
| 13:33 | 83,80 | 85,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,80 triệu, bán ra 85,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-1-2025. Vàng thế giới 2.650,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-1-2025), quy đổi 81,65 triệu đồng/lượng.