Giá vàng ngày 8-1-2025
SJC bán ra
85,50
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
2.659,65
Thế giới quy đổi
81,92
SJC đắt hơn
3,58
USD Vietcombank
25.546
Bảng giá vàng SJC ngày 8-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,00 | 85,50 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,00 | 85,52 | 1,52 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,00 | 85,53 | 1,53 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,00 | 85,30 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,00 | 85,40 | 1,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,00 | 85,10 | 1,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99% | 81,76 | 84,26 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,98 | 63,98 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 68% | 55,02 | 58,02 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 61% | 49,07 | 52,07 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,77 | 49,77 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,64 | 35,64 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 84,00 | 85,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,00 triệu, bán ra 85,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-1-2025. Vàng thế giới 2.659,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-1-2025), quy đổi 81,92 triệu đồng/lượng.