Giá vàng ngày 9-1-2025
SJC bán ra
86,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
2.674,60
Thế giới quy đổi
82,40
SJC đắt hơn
3,60
USD Vietcombank
25.554
Bảng giá vàng SJC ngày 9-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,50 | 86,00 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,50 | 86,02 | 1,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,50 | 86,03 | 1,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,50 | 85,80 | 1,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,50 | 85,90 | 1,40 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,50 | 85,60 | 1,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99% | 82,25 | 84,75 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,36 | 64,36 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 68% | 55,36 | 58,36 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 61% | 49,37 | 52,37 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,06 | 50,06 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,85 | 35,85 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 84,50 | 86,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,50 triệu, bán ra 86,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-1-2025. Vàng thế giới 2.674,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-1-2025), quy đổi 82,40 triệu đồng/lượng.