Giá vàng ngày 23-1-2026
SJC bán ra
172,20
So phiên trước
▲ +2,90 (▲ +1,71%)
Thế giới (USD/ounce)
4.946,25
Thế giới quy đổi
157,32
SJC đắt hơn
14,88
USD Vietcombank
26.381
Bảng giá vàng SJC ngày 23-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 170,20 | 172,20 | 2,00 | ▲ +2,90 (▲ +1,71%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 170,20 | 172,22 | 2,02 | ▲ +2,90 (▲ +1,71%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 170,20 | 172,23 | 2,03 | ▲ +2,90 (▲ +1,71%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 168,30 | 170,80 | 2,50 | ▲ +3,10 (▲ +1,85%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 168,30 | 170,90 | 2,60 | ▲ +3,10 (▲ +1,85%) |
| Nữ trang 99,99% | 166,30 | 169,30 | 3,00 | ▲ +2,60 (▲ +1,56%) |
| Nữ trang 99% | 161,62 | 167,62 | 6,00 | ▲ +2,57 (▲ +1,56%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,44 | 127,14 | 8,70 | ▲ +1,95 (▲ +1,56%) |
| Nữ trang 68% | 106,59 | 115,29 | 8,70 | ▲ +1,77 (▲ +1,56%) |
| Nữ trang 61% | 94,73 | 103,43 | 8,70 | ▲ +1,59 (▲ +1,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,16 | 98,86 | 8,70 | ▲ +1,52 (▲ +1,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,06 | 70,76 | 8,70 | ▲ +1,08 (▲ +1,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 171,30 | 173,30 |
| 15:36 | 170,20 | 172,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 170,20 triệu, bán ra 172,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-1-2026. Vàng thế giới 4.946,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-1-2026), quy đổi 157,32 triệu đồng/lượng.