Giá vàng ngày 24-1-2026
SJC bán ra
174,30
So phiên trước
▲ +2,10 (▲ +1,22%)
Thế giới (USD/ounce)
4.946,25
Thế giới quy đổi
157,32
SJC đắt hơn
16,98
USD Vietcombank
26.381
Bảng giá vàng SJC ngày 24-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 172,30 | 174,30 | 2,00 | ▲ +2,10 (▲ +1,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 172,30 | 174,32 | 2,02 | ▲ +2,10 (▲ +1,22%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 172,30 | 174,33 | 2,03 | ▲ +2,10 (▲ +1,22%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 170,50 | 173,00 | 2,50 | ▲ +2,20 (▲ +1,29%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 170,50 | 173,10 | 2,60 | ▲ +2,20 (▲ +1,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 168,50 | 171,50 | 3,00 | ▲ +2,20 (▲ +1,30%) |
| Nữ trang 99% | 163,80 | 169,80 | 6,00 | ▲ +2,18 (▲ +1,30%) |
| Vàng 18K (75%) | 120,09 | 128,79 | 8,70 | ▲ +1,65 (▲ +1,30%) |
| Nữ trang 68% | 108,08 | 116,78 | 8,70 | ▲ +1,50 (▲ +1,30%) |
| Nữ trang 61% | 96,08 | 104,78 | 8,70 | ▲ +1,34 (▲ +1,30%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 91,44 | 100,14 | 8,70 | ▲ +1,28 (▲ +1,30%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,97 | 71,67 | 8,70 | ▲ +0,92 (▲ +1,30%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 172,30 | 174,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 172,30 triệu, bán ra 174,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-1-2026. Vàng thế giới 4.946,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-1-2026), quy đổi 157,32 triệu đồng/lượng.