Giá vàng ngày 26-1-2026
SJC bán ra
177,00
So phiên trước
▲ +2,70 (▲ +1,55%)
Thế giới (USD/ounce)
5.090,80
Thế giới quy đổi
161,84
SJC đắt hơn
15,16
USD Vietcombank
26.368
Bảng giá vàng SJC ngày 26-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 175,00 | 177,00 | 2,00 | ▲ +2,70 (▲ +1,55%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 175,00 | 177,02 | 2,02 | ▲ +2,70 (▲ +1,55%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 175,00 | 177,03 | 2,03 | ▲ +2,70 (▲ +1,55%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 173,50 | 176,00 | 2,50 | ▲ +3,00 (▲ +1,73%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 173,50 | 176,10 | 2,60 | ▲ +3,00 (▲ +1,73%) |
| Nữ trang 99,99% | 171,50 | 174,50 | 3,00 | ▲ +3,00 (▲ +1,75%) |
| Nữ trang 99% | 166,77 | 172,77 | 6,00 | ▲ +2,97 (▲ +1,75%) |
| Vàng 18K (75%) | 122,34 | 131,04 | 8,70 | ▲ +2,25 (▲ +1,75%) |
| Nữ trang 68% | 110,12 | 118,82 | 8,70 | ▲ +2,04 (▲ +1,75%) |
| Nữ trang 61% | 97,91 | 106,61 | 8,70 | ▲ +1,83 (▲ +1,75%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 93,19 | 101,89 | 8,70 | ▲ +1,75 (▲ +1,75%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 64,22 | 72,92 | 8,70 | ▲ +1,25 (▲ +1,75%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 174,50 | 176,50 |
| 08:39 | 174,50 | 176,50 |
| 13:49 | 176,00 | 178,00 |
| 14:01 | 175,00 | 177,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 175,00 triệu, bán ra 177,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-1-2026. Vàng thế giới 5.090,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-1-2026), quy đổi 161,84 triệu đồng/lượng.