Giá vàng ngày 22-1-2026
SJC bán ra
169,30
So phiên trước
▼ −1,20 (▼ −0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
4.832,05
Thế giới quy đổi
153,69
SJC đắt hơn
15,61
USD Vietcombank
26.381
Bảng giá vàng SJC ngày 22-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 167,30 | 169,30 | 2,00 | ▼ −1,20 (▼ −0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 167,30 | 169,32 | 2,02 | ▼ −1,20 (▼ −0,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 167,30 | 169,33 | 2,03 | ▼ −1,20 (▼ −0,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 165,20 | 167,70 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 165,20 | 167,80 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 163,70 | 166,70 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99% | 159,05 | 165,05 | 6,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 116,49 | 125,19 | 8,70 | ▼ −0,53 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 68% | 104,82 | 113,52 | 8,70 | ▼ −0,48 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 61% | 93,15 | 101,85 | 8,70 | ▼ −0,43 (▼ −0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 88,65 | 97,35 | 8,70 | ▼ −0,41 (▼ −0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 60,97 | 69,67 | 8,70 | ▼ −0,29 (▼ −0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 166,70 | 168,70 |
| 13:09 | 167,30 | 169,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 167,30 triệu, bán ra 169,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-1-2026. Vàng thế giới 4.832,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-1-2026), quy đổi 153,69 triệu đồng/lượng.