Giá vàng ngày 21-1-2026
SJC bán ra
170,50
So phiên trước
▲ +4,40 (▲ +2,65%)
Thế giới (USD/ounce)
4.866,50
Thế giới quy đổi
154,78
SJC đắt hơn
15,72
USD Vietcombank
26.380
Bảng giá vàng SJC ngày 21-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,50 | 170,50 | 2,00 | ▲ +4,40 (▲ +2,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 168,50 | 170,52 | 2,02 | ▲ +4,40 (▲ +2,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 168,50 | 170,53 | 2,03 | ▲ +4,40 (▲ +2,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 165,90 | 168,40 | 2,50 | ▲ +4,90 (▲ +3,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 165,90 | 168,50 | 2,60 | ▲ +4,90 (▲ +3,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 164,40 | 167,40 | 3,00 | ▲ +4,90 (▲ +3,02%) |
| Nữ trang 99% | 159,74 | 165,74 | 6,00 | ▲ +4,85 (▲ +3,02%) |
| Vàng 18K (75%) | 117,01 | 125,71 | 8,70 | ▲ +3,68 (▲ +3,01%) |
| Nữ trang 68% | 105,29 | 113,99 | 8,70 | ▲ +3,33 (▲ +3,01%) |
| Nữ trang 61% | 93,57 | 102,27 | 8,70 | ▲ +2,99 (▲ +3,01%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 89,05 | 97,75 | 8,70 | ▲ +2,86 (▲ +3,01%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 61,26 | 69,96 | 8,70 | ▲ +2,04 (▲ +3,01%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 167,20 | 169,20 |
| 10:16 | 168,00 | 170,00 |
| 13:07 | 168,70 | 170,70 |
| 14:17 | 168,00 | 170,00 |
| 16:18 | 168,50 | 170,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 168,50 triệu, bán ra 170,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-1-2026. Vàng thế giới 4.866,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-1-2026), quy đổi 154,78 triệu đồng/lượng.