Giá vàng ngày 21-1-2025
SJC bán ra
87,50
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,69%)
Thế giới (USD/ounce)
2.737,80
Thế giới quy đổi
84,01
SJC đắt hơn
3,49
USD Vietcombank
25.450
Bảng giá vàng SJC ngày 21-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,50 | 87,50 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,69%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,50 | 87,52 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,69%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,50 | 87,53 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,69%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 85,20 | 86,90 | 1,70 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 85,20 | 87,00 | 1,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 99,99% | 85,10 | 86,60 | 1,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 99% | 83,24 | 85,74 | 2,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,70%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,11 | 65,11 | 3,00 | ▲ +0,45 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 68% | 56,04 | 59,04 | 3,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 61% | 49,98 | 52,98 | 3,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,70%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,64 | 50,64 | 3,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,70%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,27 | 36,27 | 3,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,69%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 85,00 | 87,00 |
| 08:46 | 85,20 | 87,20 |
| 10:15 | 85,40 | 87,40 |
| 14:36 | 85,50 | 87,50 |
| 14:52 | 85,70 | 87,70 |
| 15:39 | 85,50 | 87,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,50 triệu, bán ra 87,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-1-2025. Vàng thế giới 2.737,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-1-2025), quy đổi 84,01 triệu đồng/lượng.