Giá vàng ngày 22-1-2025
SJC bán ra
88,20
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,80%)
Thế giới (USD/ounce)
2.751,80
Thế giới quy đổi
84,00
SJC đắt hơn
4,20
USD Vietcombank
25.320
Bảng giá vàng SJC ngày 22-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,20 | 88,20 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,80%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,20 | 88,22 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,80%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,20 | 88,23 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,80%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,00 | 87,70 | 1,70 | ▲ +0,80 (▲ +0,92%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,00 | 87,80 | 1,80 | ▲ +0,80 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 99,99% | 85,90 | 87,40 | 1,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 99% | 84,03 | 86,53 | 2,50 | ▲ +0,79 (▲ +0,92%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,71 | 65,71 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 68% | 56,59 | 59,59 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 61% | 50,47 | 53,47 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,92%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,11 | 51,11 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,92%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,60 | 36,60 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,92%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 86,00 | 88,00 |
| 13:44 | 86,20 | 88,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,20 triệu, bán ra 88,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-1-2025. Vàng thế giới 2.751,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-1-2025), quy đổi 84,00 triệu đồng/lượng.