Giá vàng ngày 23-1-2025
SJC bán ra
88,10
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,11%)
Thế giới (USD/ounce)
2.744,25
Thế giới quy đổi
83,77
SJC đắt hơn
4,33
USD Vietcombank
25.320
Bảng giá vàng SJC ngày 23-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,10 | 88,10 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,11%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,10 | 88,12 | 2,02 | ▼ −0,10 (▼ −0,11%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,10 | 88,13 | 2,03 | ▼ −0,10 (▼ −0,11%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,10 | 87,80 | 1,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,10 | 87,90 | 1,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,00 | 87,50 | 1,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 99% | 84,13 | 86,63 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,78 | 65,78 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 68% | 56,66 | 59,66 | 3,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 61% | 50,53 | 53,53 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,17 | 51,17 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,64 | 36,64 | 3,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,11%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 86,40 | 88,40 |
| 16:41 | 86,10 | 88,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,10 triệu, bán ra 88,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-1-2025. Vàng thế giới 2.744,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-1-2025), quy đổi 83,77 triệu đồng/lượng.