Giá vàng ngày 24-1-2025
SJC bán ra
88,80
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,79%)
Thế giới (USD/ounce)
2.776,80
Thế giới quy đổi
84,70
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.300
Bảng giá vàng SJC ngày 24-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,80 | 88,80 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,79%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,80 | 88,82 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,79%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,80 | 88,83 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,79%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,30 | 88,00 | 1,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,30 | 88,10 | 1,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,20 | 87,70 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99% | 84,33 | 86,83 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,93 | 65,93 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 68% | 56,79 | 59,79 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 61% | 50,65 | 53,65 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,28 | 51,28 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,72 | 36,72 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 86,50 | 88,50 |
| 09:51 | 86,90 | 88,90 |
| 15:34 | 86,80 | 88,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,80 triệu, bán ra 88,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-1-2025. Vàng thế giới 2.776,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-1-2025), quy đổi 84,70 triệu đồng/lượng.