Giá vàng ngày 26-1-2025
SJC bán ra
88,80
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.776,80
Thế giới quy đổi
84,70
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.300
Bảng giá vàng SJC ngày 26-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,80 | 88,80 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,80 | 88,82 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,80 | 88,83 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,30 | 88,00 | 1,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,30 | 88,10 | 1,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,20 | 87,70 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 84,33 | 86,83 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,93 | 65,93 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 56,79 | 59,79 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 50,65 | 53,65 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,28 | 51,28 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,72 | 36,72 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
Nguồn không ghi giờ cho ngày này, chỉ có giá chốt ngày.
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,80 triệu, bán ra 88,80 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-1-2025. Vàng thế giới 2.776,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-1-2025), quy đổi 84,70 triệu đồng/lượng.