Giá vàng ngày 3-2-2025
SJC bán ra
89,80
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.826,10
Thế giới quy đổi
86,89
SJC đắt hơn
2,91
USD Vietcombank
25.500
Bảng giá vàng SJC ngày 3-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,80 | 89,80 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,80 | 89,82 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,80 | 89,83 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,50 | 89,20 | 1,70 | ▲ +1,20 (▲ +1,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,50 | 89,30 | 1,80 | ▲ +1,20 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,50 | 89,00 | 1,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,48%) |
| Nữ trang 99% | 85,62 | 88,12 | 2,50 | ▲ +1,29 (▲ +1,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,91 | 66,91 | 3,00 | ▲ +0,98 (▲ +1,48%) |
| Nữ trang 68% | 57,68 | 60,68 | 3,00 | ▲ +0,88 (▲ +1,48%) |
| Nữ trang 61% | 51,45 | 54,45 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +1,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,04 | 52,04 | 3,00 | ▲ +0,76 (▲ +1,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,27 | 37,27 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +1,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:41 | 87,30 | 89,30 |
| 14:33 | 87,50 | 89,50 |
| 15:36 | 87,80 | 89,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,80 triệu, bán ra 89,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 26-1-2025. Vàng thế giới 2.826,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-2-2025), quy đổi 86,89 triệu đồng/lượng.