Giá vàng ngày 4-2-2025
SJC bán ra
90,10
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.843,55
Thế giới quy đổi
86,94
SJC đắt hơn
3,16
USD Vietcombank
25.360
Bảng giá vàng SJC ngày 4-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,60 | 90,10 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,60 | 90,12 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,60 | 90,13 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,60 | 89,60 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,60 | 89,70 | 2,10 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,60 | 89,40 | 1,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99% | 86,01 | 88,51 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,21 | 67,21 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 68% | 57,95 | 60,95 | 3,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 61% | 51,69 | 54,69 | 3,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,45%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,28 | 52,28 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,45%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,43 | 37,43 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,45%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 87,80 | 90,30 |
| 08:37 | 88,10 | 90,60 |
| 14:35 | 87,80 | 90,30 |
| 15:44 | 87,60 | 90,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,60 triệu, bán ra 90,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-2-2025. Vàng thế giới 2.843,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-2-2025), quy đổi 86,94 triệu đồng/lượng.