Giá vàng ngày 4-3-2026
SJC bán ra
184,20
So phiên trước
▼ −4,00 (▼ −2,13%)
Thế giới (USD/ounce)
5.148,55
Thế giới quy đổi
163,28
SJC đắt hơn
20,92
USD Vietcombank
26.304
Bảng giá vàng SJC ngày 4-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,20 | 184,20 | 3,00 | ▼ −4,00 (▼ −2,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,20 | 184,22 | 3,02 | ▼ −4,00 (▼ −2,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,20 | 184,23 | 3,03 | ▼ −4,00 (▼ −2,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 180,90 | 183,90 | 3,00 | ▼ −4,00 (▼ −2,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 180,90 | 184,00 | 3,10 | ▼ −4,00 (▼ −2,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 178,90 | 182,40 | 3,50 | ▼ −4,00 (▼ −2,15%) |
| Nữ trang 99% | 174,09 | 180,59 | 6,50 | ▼ −3,96 (▼ −2,15%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,06 | 136,96 | 8,90 | ▼ −3,00 (▼ −2,14%) |
| Nữ trang 68% | 115,29 | 124,19 | 8,90 | ▼ −2,72 (▼ −2,14%) |
| Nữ trang 61% | 102,53 | 111,43 | 8,90 | ▼ −2,44 (▼ −2,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,60 | 106,50 | 8,90 | ▼ −2,33 (▼ −2,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,32 | 76,22 | 8,90 | ▼ −1,67 (▼ −2,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 180,20 | 183,20 |
| 08:54 | 181,20 | 184,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,20 triệu, bán ra 184,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-3-2026. Vàng thế giới 5.148,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-3-2026), quy đổi 163,28 triệu đồng/lượng.