Giá vàng ngày 3-3-2026
SJC bán ra
188,20
So phiên trước
▼ −2,70 (▼ −1,41%)
Thế giới (USD/ounce)
5.033,65
Thế giới quy đổi
159,60
SJC đắt hơn
28,60
USD Vietcombank
26.298
Bảng giá vàng SJC ngày 3-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 185,20 | 188,20 | 3,00 | ▼ −2,70 (▼ −1,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 185,20 | 188,22 | 3,02 | ▼ −2,70 (▼ −1,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 185,20 | 188,23 | 3,03 | ▼ −2,70 (▼ −1,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 184,90 | 187,90 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −0,79%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 184,90 | 188,00 | 3,10 | ▼ −1,50 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 99,99% | 182,90 | 186,40 | 3,50 | ▼ −1,50 (▼ −0,80%) |
| Nữ trang 99% | 178,05 | 184,55 | 6,50 | ▼ −1,49 (▼ −0,80%) |
| Vàng 18K (75%) | 131,06 | 139,96 | 8,90 | ▼ −1,13 (▼ −0,80%) |
| Nữ trang 68% | 118,01 | 126,91 | 8,90 | ▼ −1,02 (▼ −0,80%) |
| Nữ trang 61% | 104,97 | 113,87 | 8,90 | ▼ −0,92 (▼ −0,80%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 99,93 | 108,83 | 8,90 | ▼ −0,87 (▼ −0,80%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 68,99 | 77,89 | 8,90 | ▼ −0,63 (▼ −0,80%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 186,40 | 189,40 |
| 13:03 | 185,20 | 188,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 185,20 triệu, bán ra 188,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-3-2026. Vàng thế giới 5.033,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-3-2026), quy đổi 159,60 triệu đồng/lượng.