Giá vàng ngày 2-3-2026
SJC bán ra
190,90
So phiên trước
▲ +3,90 (▲ +2,09%)
Thế giới (USD/ounce)
5.313,90
Thế giới quy đổi
168,43
SJC đắt hơn
22,47
USD Vietcombank
26.289
Bảng giá vàng SJC ngày 2-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 187,90 | 190,90 | 3,00 | ▲ +3,90 (▲ +2,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 187,90 | 190,92 | 3,02 | ▲ +3,90 (▲ +2,09%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 187,90 | 190,93 | 3,03 | ▲ +3,90 (▲ +2,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 186,40 | 189,40 | 3,00 | ▲ +2,60 (▲ +1,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 186,40 | 189,50 | 3,10 | ▲ +2,60 (▲ +1,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 184,40 | 187,90 | 3,50 | ▲ +2,60 (▲ +1,40%) |
| Nữ trang 99% | 179,54 | 186,04 | 6,50 | ▲ +2,57 (▲ +1,40%) |
| Vàng 18K (75%) | 132,19 | 141,09 | 8,90 | ▲ +1,95 (▲ +1,40%) |
| Nữ trang 68% | 119,03 | 127,93 | 8,90 | ▲ +1,77 (▲ +1,40%) |
| Nữ trang 61% | 105,88 | 114,78 | 8,90 | ▲ +1,59 (▲ +1,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 100,81 | 109,71 | 8,90 | ▲ +1,52 (▲ +1,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 69,61 | 78,51 | 8,90 | ▲ +1,08 (▲ +1,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 185,60 | 188,60 |
| 13:17 | 186,90 | 189,90 |
| 14:24 | 187,90 | 190,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 187,90 triệu, bán ra 190,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-2-2026. Vàng thế giới 5.313,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-3-2026), quy đổi 168,43 triệu đồng/lượng.