Giá vàng ngày 28-2-2026
SJC bán ra
187,00
So phiên trước
▲ +3,00 (▲ +1,63%)
Thế giới (USD/ounce)
5.222,30
Thế giới quy đổi
165,15
SJC đắt hơn
21,85
USD Vietcombank
26.230
Bảng giá vàng SJC ngày 28-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,00 | 187,00 | 3,00 | ▲ +3,00 (▲ +1,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 184,00 | 187,02 | 3,02 | ▲ +3,00 (▲ +1,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 184,00 | 187,03 | 3,03 | ▲ +3,00 (▲ +1,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 183,80 | 186,80 | 3,00 | ▲ +3,00 (▲ +1,63%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 183,80 | 186,90 | 3,10 | ▲ +3,00 (▲ +1,63%) |
| Nữ trang 99,99% | 181,80 | 185,30 | 3,50 | ▲ +3,00 (▲ +1,65%) |
| Nữ trang 99% | 176,97 | 183,47 | 6,50 | ▲ +2,97 (▲ +1,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 130,24 | 139,14 | 8,90 | ▲ +2,25 (▲ +1,64%) |
| Nữ trang 68% | 117,27 | 126,17 | 8,90 | ▲ +2,04 (▲ +1,64%) |
| Nữ trang 61% | 104,29 | 113,19 | 8,90 | ▲ +1,83 (▲ +1,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 99,29 | 108,19 | 8,90 | ▲ +1,75 (▲ +1,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 68,53 | 77,43 | 8,90 | ▲ +1,25 (▲ +1,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 184,00 | 187,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 184,00 triệu, bán ra 187,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-2-2026. Vàng thế giới 5.222,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 27-2-2026), quy đổi 165,15 triệu đồng/lượng.