Giá vàng ngày 5-3-2026
SJC bán ra
184,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
5.104,05
Thế giới quy đổi
161,89
SJC đắt hơn
22,81
USD Vietcombank
26.307
Bảng giá vàng SJC ngày 5-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,70 | 184,70 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,70 | 184,72 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,70 | 184,73 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,40 | 184,40 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,40 | 184,50 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,40 | 182,90 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 174,59 | 181,09 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,44 | 137,34 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 115,63 | 124,53 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 61% | 102,83 | 111,73 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,89 | 106,79 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,53 | 76,43 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 181,20 | 184,20 |
| 09:37 | 181,70 | 184,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,70 triệu, bán ra 184,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-3-2026. Vàng thế giới 5.104,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-3-2026), quy đổi 161,89 triệu đồng/lượng.