Giá vàng ngày 6-3-2026
SJC bán ra
183,80
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,49%)
Thế giới (USD/ounce)
5.127,55
Thế giới quy đổi
162,64
SJC đắt hơn
21,16
USD Vietcombank
26.309
Bảng giá vàng SJC ngày 6-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 180,80 | 183,80 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 180,80 | 183,82 | 3,02 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 180,80 | 183,83 | 3,03 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 180,50 | 183,50 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 180,50 | 183,60 | 3,10 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 99,99% | 178,50 | 182,00 | 3,50 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 99% | 173,70 | 180,20 | 6,50 | ▼ −0,89 (▼ −0,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 127,76 | 136,66 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 68% | 115,02 | 123,92 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 61% | 102,28 | 111,18 | 8,90 | ▼ −0,55 (▼ −0,49%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,37 | 106,27 | 8,90 | ▼ −0,52 (▼ −0,49%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,15 | 76,05 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,49%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 179,50 | 182,50 |
| 09:01 | 180,80 | 183,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 180,80 triệu, bán ra 183,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-3-2026. Vàng thế giới 5.127,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-3-2026), quy đổi 162,64 triệu đồng/lượng.