Giá vàng ngày 7-3-2026
SJC bán ra
185,00
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +0,65%)
Thế giới (USD/ounce)
5.127,55
Thế giới quy đổi
162,64
SJC đắt hơn
22,36
USD Vietcombank
26.309
Bảng giá vàng SJC ngày 7-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 182,00 | 185,00 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 182,00 | 185,02 | 3,02 | ▲ +1,20 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 182,00 | 185,03 | 3,03 | ▲ +1,20 (▲ +0,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,70 | 184,70 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,65%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,70 | 184,80 | 3,10 | ▲ +1,20 (▲ +0,65%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,70 | 183,20 | 3,50 | ▲ +1,20 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99% | 174,89 | 181,39 | 6,50 | ▲ +1,19 (▲ +0,66%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,66 | 137,56 | 8,90 | ▲ +0,90 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 68% | 115,84 | 124,74 | 8,90 | ▲ +0,82 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 61% | 103,01 | 111,91 | 8,90 | ▲ +0,73 (▲ +0,66%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 98,07 | 106,97 | 8,90 | ▲ +0,70 (▲ +0,66%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,65 | 76,55 | 8,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 182,00 | 185,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 182,00 triệu, bán ra 185,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-3-2026. Vàng thế giới 5.127,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-3-2026), quy đổi 162,64 triệu đồng/lượng.