Giá vàng ngày 9-3-2026
SJC bán ra
184,10
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,49%)
Thế giới (USD/ounce)
5.086,35
Thế giới quy đổi
161,35
SJC đắt hơn
22,75
USD Vietcombank
26.311
Bảng giá vàng SJC ngày 9-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,10 | 184,10 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,10 | 184,12 | 3,02 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,10 | 184,13 | 3,03 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 180,80 | 183,80 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 180,80 | 183,90 | 3,10 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 99,99% | 178,80 | 182,30 | 3,50 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 99% | 174,00 | 180,50 | 6,50 | ▼ −0,89 (▼ −0,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 127,99 | 136,89 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 68% | 115,23 | 124,13 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 61% | 102,46 | 111,36 | 8,90 | ▼ −0,55 (▼ −0,49%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,54 | 106,44 | 8,90 | ▼ −0,52 (▼ −0,49%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,28 | 76,18 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,49%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 179,50 | 182,50 |
| 09:14 | 180,10 | 183,10 |
| 13:05 | 181,10 | 184,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,10 triệu, bán ra 184,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-3-2026. Vàng thế giới 5.086,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-3-2026), quy đổi 161,35 triệu đồng/lượng.