Giá vàng ngày 10-3-2026
SJC bán ra
186,10
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +1,09%)
Thế giới (USD/ounce)
5.209,70
Thế giới quy đổi
165,29
SJC đắt hơn
20,81
USD Vietcombank
26.315
Bảng giá vàng SJC ngày 10-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 183,10 | 186,10 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 183,10 | 186,12 | 3,02 | ▲ +2,00 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 183,10 | 186,13 | 3,03 | ▲ +2,00 (▲ +1,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 182,80 | 185,80 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,09%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 182,80 | 185,90 | 3,10 | ▲ +2,00 (▲ +1,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 180,80 | 184,30 | 3,50 | ▲ +2,00 (▲ +1,10%) |
| Nữ trang 99% | 175,98 | 182,48 | 6,50 | ▲ +1,98 (▲ +1,10%) |
| Vàng 18K (75%) | 129,49 | 138,39 | 8,90 | ▲ +1,50 (▲ +1,10%) |
| Nữ trang 68% | 116,59 | 125,49 | 8,90 | ▲ +1,36 (▲ +1,10%) |
| Nữ trang 61% | 103,68 | 112,58 | 8,90 | ▲ +1,22 (▲ +1,10%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 98,71 | 107,61 | 8,90 | ▲ +1,17 (▲ +1,10%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 68,11 | 77,01 | 8,90 | ▲ +0,83 (▲ +1,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 182,50 | 185,50 |
| 09:33 | 183,10 | 186,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 183,10 triệu, bán ra 186,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-3-2026. Vàng thế giới 5.209,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-3-2026), quy đổi 165,29 triệu đồng/lượng.