Giá vàng ngày 11-3-2026
SJC bán ra
187,20
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,59%)
Thế giới (USD/ounce)
5.182,40
Thế giới quy đổi
164,40
SJC đắt hơn
22,80
USD Vietcombank
26.311
Bảng giá vàng SJC ngày 11-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,20 | 187,20 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 184,20 | 187,22 | 3,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 184,20 | 187,23 | 3,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 183,90 | 186,90 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 183,90 | 187,00 | 3,10 | ▲ +1,10 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 181,90 | 185,40 | 3,50 | ▲ +1,10 (▲ +0,60%) |
| Nữ trang 99% | 177,06 | 183,56 | 6,50 | ▲ +1,09 (▲ +0,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 130,31 | 139,21 | 8,90 | ▲ +0,83 (▲ +0,60%) |
| Nữ trang 68% | 117,33 | 126,23 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,60%) |
| Nữ trang 61% | 104,36 | 113,26 | 8,90 | ▲ +0,67 (▲ +0,60%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 99,35 | 108,25 | 8,90 | ▲ +0,64 (▲ +0,60%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 68,57 | 77,47 | 8,90 | ▲ +0,46 (▲ +0,60%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 184,20 | 187,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 184,20 triệu, bán ra 187,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-3-2026. Vàng thế giới 5.182,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2026), quy đổi 164,40 triệu đồng/lượng.