Giá vàng ngày 12-3-2026
SJC bán ra
186,30
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
5.130,10
Thế giới quy đổi
162,76
SJC đắt hơn
23,54
USD Vietcombank
26.314
Bảng giá vàng SJC ngày 12-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 183,30 | 186,30 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 183,30 | 186,32 | 3,02 | ▼ −0,90 (▼ −0,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 183,30 | 186,33 | 3,03 | ▼ −0,90 (▼ −0,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 183,00 | 186,00 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 183,00 | 186,10 | 3,10 | ▼ −0,90 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 181,00 | 184,50 | 3,50 | ▼ −0,90 (▼ −0,49%) |
| Nữ trang 99% | 176,17 | 182,67 | 6,50 | ▼ −0,89 (▼ −0,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 129,64 | 138,54 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 68% | 116,72 | 125,62 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 61% | 103,81 | 112,71 | 8,90 | ▼ −0,55 (▼ −0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 98,82 | 107,72 | 8,90 | ▼ −0,52 (▼ −0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 68,19 | 77,09 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 183,40 | 186,40 |
| 08:24 | 182,80 | 185,80 |
| 09:19 | 183,30 | 186,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 183,30 triệu, bán ra 186,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-3-2026. Vàng thế giới 5.130,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-3-2026), quy đổi 162,76 triệu đồng/lượng.