Giá vàng ngày 13-3-2026
SJC bán ra
184,80
So phiên trước
▼ −1,50 (▼ −0,81%)
Thế giới (USD/ounce)
5.044,60
Thế giới quy đổi
160,07
SJC đắt hơn
24,73
USD Vietcombank
26.318
Bảng giá vàng SJC ngày 13-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,80 | 184,80 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,80 | 184,82 | 3,02 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,80 | 184,83 | 3,03 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,50 | 184,50 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,50 | 184,60 | 3,10 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,50 | 183,00 | 3,50 | ▼ −1,50 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 99% | 174,69 | 181,19 | 6,50 | ▼ −1,49 (▼ −0,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,51 | 137,41 | 8,90 | ▼ −1,13 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 68% | 115,70 | 124,60 | 8,90 | ▼ −1,02 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 61% | 102,89 | 111,79 | 8,90 | ▼ −0,92 (▼ −0,81%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,95 | 106,85 | 8,90 | ▼ −0,87 (▼ −0,81%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,57 | 76,47 | 8,90 | ▼ −0,63 (▼ −0,81%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 181,80 | 184,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,80 triệu, bán ra 184,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-3-2026. Vàng thế giới 5.044,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-3-2026), quy đổi 160,07 triệu đồng/lượng.