Giá vàng ngày 14-3-2026
SJC bán ra
182,60
So phiên trước
▼ −2,20 (▼ −1,19%)
Thế giới (USD/ounce)
5.044,60
Thế giới quy đổi
160,07
SJC đắt hơn
22,53
USD Vietcombank
26.318
Bảng giá vàng SJC ngày 14-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 179,60 | 182,60 | 3,00 | ▼ −2,20 (▼ −1,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 179,60 | 182,62 | 3,02 | ▼ −2,20 (▼ −1,19%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 179,60 | 182,63 | 3,03 | ▼ −2,20 (▼ −1,19%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 179,30 | 182,30 | 3,00 | ▼ −2,20 (▼ −1,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 179,30 | 182,40 | 3,10 | ▼ −2,20 (▼ −1,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 177,30 | 180,80 | 3,50 | ▼ −2,20 (▼ −1,20%) |
| Nữ trang 99% | 172,51 | 179,01 | 6,50 | ▼ −2,18 (▼ −1,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 126,86 | 135,76 | 8,90 | ▼ −1,65 (▼ −1,20%) |
| Nữ trang 68% | 114,21 | 123,11 | 8,90 | ▼ −1,50 (▼ −1,20%) |
| Nữ trang 61% | 101,55 | 110,45 | 8,90 | ▼ −1,34 (▼ −1,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 96,67 | 105,57 | 8,90 | ▼ −1,28 (▼ −1,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 66,65 | 75,55 | 8,90 | ▼ −0,92 (▼ −1,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 179,60 | 182,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 179,60 triệu, bán ra 182,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-3-2026. Vàng thế giới 5.044,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-3-2026), quy đổi 160,07 triệu đồng/lượng.