Giá vàng ngày 16-3-2026
SJC bán ra
183,10
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
4.994,85
Thế giới quy đổi
158,51
SJC đắt hơn
24,59
USD Vietcombank
26.321
Bảng giá vàng SJC ngày 16-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 180,10 | 183,10 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 180,10 | 183,12 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 180,10 | 183,13 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 179,80 | 182,80 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 179,80 | 182,90 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 177,80 | 181,30 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99% | 173,00 | 179,50 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,28%) |
| Vàng 18K (75%) | 127,24 | 136,14 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 68% | 114,55 | 123,45 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 61% | 101,85 | 110,75 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,28%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 96,96 | 105,86 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 66,86 | 75,76 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 179,60 | 182,60 |
| 13:19 | 180,10 | 183,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 180,10 triệu, bán ra 183,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-3-2026. Vàng thế giới 4.994,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-3-2026), quy đổi 158,51 triệu đồng/lượng.