Giá vàng ngày 6-4-2026
SJC bán ra
173,10
So phiên trước
▼ −1,40 (▼ −0,80%)
Thế giới (USD/ounce)
4.639,35
Thế giới quy đổi
147,45
SJC đắt hơn
25,65
USD Vietcombank
26.361
Bảng giá vàng SJC ngày 6-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 170,10 | 173,10 | 3,00 | ▼ −1,40 (▼ −0,80%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 170,10 | 173,12 | 3,02 | ▼ −1,40 (▼ −0,80%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 170,10 | 173,13 | 3,03 | ▼ −1,40 (▼ −0,80%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 169,60 | 172,60 | 3,00 | ▼ −1,70 (▼ −0,98%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 169,60 | 172,70 | 3,10 | ▼ −1,70 (▼ −0,97%) |
| Nữ trang 99,99% | 167,60 | 171,10 | 3,50 | ▼ −1,70 (▼ −0,98%) |
| Nữ trang 99% | 162,91 | 169,41 | 6,50 | ▼ −1,68 (▼ −0,98%) |
| Vàng 18K (75%) | 119,59 | 128,49 | 8,90 | ▼ −1,28 (▼ −0,98%) |
| Nữ trang 68% | 107,61 | 116,51 | 8,90 | ▼ −1,16 (▼ −0,98%) |
| Nữ trang 61% | 95,63 | 104,53 | 8,90 | ▼ −1,04 (▼ −0,98%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 91,01 | 99,91 | 8,90 | ▼ −0,99 (▼ −0,98%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,61 | 71,51 | 8,90 | ▼ −0,71 (▼ −0,98%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 170,10 | 173,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 170,10 triệu, bán ra 173,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-4-2026. Vàng thế giới 4.639,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-4-2026), quy đổi 147,45 triệu đồng/lượng.