Giá vàng ngày 7-4-2026
SJC bán ra
172,50
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.611,70
Thế giới quy đổi
146,58
SJC đắt hơn
25,92
USD Vietcombank
26.363
Bảng giá vàng SJC ngày 7-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 169,50 | 172,50 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 169,50 | 172,52 | 3,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 169,50 | 172,53 | 3,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 169,00 | 172,00 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 169,00 | 172,10 | 3,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 167,00 | 170,50 | 3,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99% | 162,31 | 168,81 | 6,50 | ▼ −0,59 (▼ −0,35%) |
| Vàng 18K (75%) | 119,14 | 128,04 | 8,90 | ▼ −0,45 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 68% | 107,20 | 116,10 | 8,90 | ▼ −0,41 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 61% | 95,27 | 104,17 | 8,90 | ▼ −0,37 (▼ −0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,66 | 99,56 | 8,90 | ▼ −0,35 (▼ −0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,36 | 71,26 | 8,90 | ▼ −0,25 (▼ −0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 170,10 | 173,10 |
| 09:28 | 169,50 | 172,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 169,50 triệu, bán ra 172,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-4-2026. Vàng thế giới 4.611,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-4-2026), quy đổi 146,58 triệu đồng/lượng.