Giá vàng ngày 8-4-2026
SJC bán ra
175,00
So phiên trước
▲ +2,50 (▲ +1,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.792,55
Thế giới quy đổi
152,32
SJC đắt hơn
22,68
USD Vietcombank
26.361
Bảng giá vàng SJC ngày 8-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 171,00 | 175,00 | 4,00 | ▲ +2,50 (▲ +1,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 171,00 | 175,02 | 4,02 | ▲ +2,50 (▲ +1,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 171,00 | 175,03 | 4,03 | ▲ +2,50 (▲ +1,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 170,50 | 174,50 | 4,00 | ▲ +2,50 (▲ +1,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 170,50 | 174,60 | 4,10 | ▲ +2,50 (▲ +1,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 168,50 | 173,00 | 4,50 | ▲ +2,50 (▲ +1,47%) |
| Nữ trang 99% | 164,79 | 171,29 | 6,50 | ▲ +2,48 (▲ +1,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,01 | 129,91 | 8,90 | ▲ +1,88 (▲ +1,46%) |
| Nữ trang 68% | 108,90 | 117,80 | 8,90 | ▲ +1,70 (▲ +1,46%) |
| Nữ trang 61% | 96,79 | 105,69 | 8,90 | ▲ +1,53 (▲ +1,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,12 | 101,02 | 8,90 | ▲ +1,46 (▲ +1,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,40 | 72,30 | 8,90 | ▲ +1,04 (▲ +1,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 174,00 | 177,00 |
| 10:05 | 173,20 | 176,20 |
| 11:01 | 172,00 | 175,50 |
| 11:43 | 171,50 | 175,50 |
| 13:39 | 171,00 | 175,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 171,00 triệu, bán ra 175,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-4-2026. Vàng thế giới 4.792,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-4-2026), quy đổi 152,32 triệu đồng/lượng.