Giá vàng ngày 9-4-2026
SJC bán ra
171,50
So phiên trước
▼ −3,50 (▼ −2,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.762,60
Thế giới quy đổi
151,34
SJC đắt hơn
20,16
USD Vietcombank
26.357
Bảng giá vàng SJC ngày 9-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,50 | 171,50 | 3,00 | ▼ −3,50 (▼ −2,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 168,50 | 171,52 | 3,02 | ▼ −3,50 (▼ −2,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 168,50 | 171,53 | 3,03 | ▼ −3,50 (▼ −2,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 168,00 | 171,00 | 3,00 | ▼ −3,50 (▼ −2,01%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 168,00 | 171,10 | 3,10 | ▼ −3,50 (▼ −2,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 166,00 | 169,50 | 3,50 | ▼ −3,50 (▼ −2,02%) |
| Nữ trang 99% | 161,32 | 167,82 | 6,50 | ▼ −3,47 (▼ −2,02%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,39 | 127,29 | 8,90 | ▼ −2,63 (▼ −2,02%) |
| Nữ trang 68% | 106,52 | 115,42 | 8,90 | ▼ −2,38 (▼ −2,02%) |
| Nữ trang 61% | 94,66 | 103,56 | 8,90 | ▼ −2,14 (▼ −2,02%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,08 | 98,98 | 8,90 | ▼ −2,04 (▼ −2,02%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 61,94 | 70,84 | 8,90 | ▼ −1,46 (▼ −2,02%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 167,50 | 171,50 |
| 13:10 | 168,50 | 171,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 168,50 triệu, bán ra 171,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-4-2026. Vàng thế giới 4.762,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-4-2026), quy đổi 151,34 triệu đồng/lượng.