Giá vàng ngày 12-9-2025
SJC bán ra
131,40
So phiên trước
▼ −1,90 (▼ −1,43%)
Thế giới (USD/ounce)
3.651,10
Thế giới quy đổi
116,55
SJC đắt hơn
14,85
USD Vietcombank
26.476
Bảng giá vàng SJC ngày 12-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 128,40 | 131,40 | 3,00 | ▼ −1,90 (▼ −1,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 128,40 | 131,42 | 3,02 | ▼ −1,90 (▼ −1,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 128,40 | 131,43 | 3,03 | ▼ −1,90 (▼ −1,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 125,00 | 128,00 | 3,00 | ▼ −1,60 (▼ −1,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 125,00 | 128,10 | 3,10 | ▼ −1,60 (▼ −1,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 122,50 | 125,50 | 3,00 | ▼ −2,60 (▼ −2,03%) |
| Nữ trang 99% | 119,26 | 124,26 | 5,00 | ▼ −2,57 (▼ −2,03%) |
| Vàng 18K (75%) | 86,78 | 94,28 | 7,50 | ▼ −1,95 (▼ −2,03%) |
| Nữ trang 68% | 78,00 | 85,50 | 7,50 | ▼ −1,77 (▼ −2,03%) |
| Nữ trang 61% | 69,21 | 76,71 | 7,50 | ▼ −1,59 (▼ −2,03%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 65,82 | 73,32 | 7,50 | ▼ −1,52 (▼ −2,03%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 44,99 | 52,49 | 7,50 | ▼ −1,08 (▼ −2,02%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 129,50 | 132,80 |
| 09:20 | 129,00 | 132,60 |
| 09:29 | 128,40 | 132,40 |
| 11:29 | 128,40 | 131,90 |
| 13:18 | 128,40 | 131,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 128,40 triệu, bán ra 131,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-9-2025. Vàng thế giới 3.651,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-9-2025), quy đổi 116,55 triệu đồng/lượng.